Kanji
狩
kanji character
săn bắn
đột kích
thu thập
狩 kanji-狩 săn bắn, đột kích, thu thập
狩
Ý nghĩa
săn bắn đột kích và thu thập
Cách đọc
Kun'yomi
- かる
- かり săn bắn
- かり ば khu săn bắn
- かり うど thợ săn
- しおひ がり bắt sò hến khi thủy triều xuống
- まじょ がり cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người bị buộc tội là phù thủy)
- ほたる がり ngắm đom đóm
On'yomi
- しゅ りょう săn bắn
- しゅ ぎょ săn bắn và đánh cá
- じゅん しゅ Chuyến tuần du của hoàng đế
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
狩 săn bắn, cuộc săn, bắn súng (trong săn bắn)... -
狩 りsăn bắn, cuộc săn, bắn súng (trong săn bắn)... -
狩 猟 săn bắn -
狩 場 khu săn bắn, khu bảo tồn săn bắn -
狩 り場 khu săn bắn, khu bảo tồn săn bắn -
狩 人 thợ săn -
狩 りたてるlùa ra (thỏ, cáo, v.v.)... -
狩 り立 てるlùa ra (thỏ, cáo, v.v.)... -
潮 干 狩 bắt sò hến khi thủy triều xuống, săn bắt hải sản có vỏ, thu lượm động vật thân mềm -
汐 干 狩 bắt sò hến khi thủy triều xuống, săn bắt hải sản có vỏ, thu lượm động vật thân mềm -
魔 女 狩 cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người bị buộc tội là phù thủy), cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người được coi là mối nguy hiểm cho xã hội) -
狩 るsăn bắn (động vật), truy lùng (tội phạm), tìm kiếm (hoa... -
狩 蜂 ong săn mồi -
狩 衣 áo kariginu, trang phục thường ngày của giới quý tộc từ thời Heian trở đi, áo kariginu có hoa văn (thời Edo) -
狩 競 khu săn bắn, cuộc thi săn bắn -
狩 倉 khu săn bắn, cuộc thi săn bắn -
狩 座 khu săn bắn, cuộc thi săn bắn -
狩 子 người đánh hơi săn bắn -
狩 漁 săn bắn và đánh cá -
潮 干 狩 りbắt sò hến khi thủy triều xuống, săn bắt hải sản có vỏ, thu lượm động vật thân mềm -
汐 干 狩 りbắt sò hến khi thủy triều xuống, săn bắt hải sản có vỏ, thu lượm động vật thân mềm -
魔 女 狩 りcuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người bị buộc tội là phù thủy), cuộc săn phù thủy (sự đàn áp những người được coi là mối nguy hiểm cho xã hội) -
蛍 狩 ngắm đom đóm, bắt đom đóm -
虎 狩 cuộc săn hổ -
狩 りだすsăn lùng ra, lùa ra, gom lại... -
狩 出 すsăn lùng ra, lùa ra, gom lại... -
赤 狩 cuộc săn lùng cộng sản, sự vu khép tội cộng sản, nỗi sợ cộng sản -
巡 狩 Chuyến tuần du của hoàng đế -
首 狩 săn đầu người (thu thập đầu kẻ thù đã chết làm chiến lợi phẩm) -
巻 狩 cuộc săn vây bắt