Từ vựng
狩衣
かりぎぬ
vocabulary vocab word
áo kariginu
trang phục thường ngày của giới quý tộc từ thời Heian trở đi
áo kariginu có hoa văn (thời Edo)
狩衣 狩衣 かりぎぬ áo kariginu, trang phục thường ngày của giới quý tộc từ thời Heian trở đi, áo kariginu có hoa văn (thời Edo)
Ý nghĩa
áo kariginu trang phục thường ngày của giới quý tộc từ thời Heian trở đi và áo kariginu có hoa văn (thời Edo)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0