Kanji

Ý nghĩa

cái giống cái

Cách đọc

Kun'yomi

  • めす ねこ mèo cái
  • めす ぶた lợn cái
  • うし bò cái
  • いぬ chó cái
  • じか hươu cái
  • めん

On'yomi

  • ひん ngựa cái
  • ひん けい gà mái
  • ひん đực và cái (động vật)

Luyện viết


Nét: 1/6
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.