Kanji
牝
kanji character
cái
giống cái
牝 kanji-牝 cái, giống cái
牝
Ý nghĩa
cái và giống cái
Cách đọc
Kun'yomi
- めす ねこ mèo cái
- めす ぶた lợn cái
- め うし bò cái
- め いぬ chó cái
- め じか hươu cái
- めん
On'yomi
- ひん ば ngựa cái
- ひん けい gà mái
- ひん ぼ đực và cái (động vật)
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
牝 con cái (động vật, thực vật) -
牝 馬 ngựa cái, ngựa cái non -
牝 牛 bò cái, bò cái tơ -
牝 犬 chó cái, con chó cái -
牝 鷄 gà mái -
牝 鹿 hươu cái -
牝 猫 mèo cái -
牝 瓦 ngói lõm -
牝 牡 đực và cái (động vật) -
牝 狐 cáo cái, cáo cắp, người đàn bà lừa đảo đàn ông -
牝 豚 lợn cái, lợn nái, người phụ nữ béo... -
牝 ブ タlợn cái, lợn nái, người phụ nữ béo... -
牝 鶏 gà mái -
牝 鳥 gà mái -
遊 牝 むgiao phối (động vật), ghép đôi (động vật) -
種 牝 馬 ngựa cái giống, ngựa cái sinh sản -
繁 殖 牝 馬 ngựa cái sinh sản