Kanji

Ý nghĩa

tan chảy hòa tan tan băng

Cách đọc

Kun'yomi

  • とける
  • とかす
  • とく

On'yomi

  • よう がん dung nham
  • よう えき dung dịch
  • よう せつ hàn

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.