Kanji
游
kanji character
nổi
bơi
游 kanji-游 nổi, bơi
游
Ý nghĩa
nổi và bơi
Cách đọc
Kun'yomi
- あそび
- あそぶ
- およぐ
On'yomi
- ゆう げき cuộc tấn công bất ngờ
- ふ ゆう nổi
- ゆう えい bơi lội
- りゅう
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
游 ぐbơi, lách qua (đám đông), vượt qua cuộc đời... -
游 ぎbơi lội -
游 撃 cuộc tấn công bất ngờ, cuộc tấn công của đơn vị cơ động, cuộc tấn công chớp nhoáng... -
浮 游 nổi, trôi dạt, lơ lửng... -
游 泳 bơi lội, tắm, thành công trong cuộc sống -
回 游 chuyến du ngoạn, hành trình khứ hồi, di cư theo mùa (của cá... -
洄 游 chuyến du ngoạn, hành trình khứ hồi, di cư theo mùa (của cá... -
交 游 tình bạn, sự giao du, tình đồng chí... -
游 魚 cá bơi lội trong nước -
游 子 người lang thang, lữ khách, người du lịch -
游 侠 người hào hiệp -
游 蛇 rắn nước -
游 士 người đàn ông thanh lịch và tinh tế, kẻ lang thang, người sống phiêu bạt -
群 游 vui chơi theo nhóm, bơi theo đàn, tập hợp thành đàn... -
春 游 du xuân -
優 游 自 適 sống an nhàn tự tại, sống thư thái không vướng bận trần tục, sống nhàn hạ đầy phẩm giá -
回 游 魚 cá di cư, nguồn lợi cá xuyên biên giới