Kanji
測
kanji character
đo lường
lên kế hoạch
âm mưu
đánh giá
測 kanji-測 đo lường, lên kế hoạch, âm mưu, đánh giá
測
Ý nghĩa
đo lường lên kế hoạch âm mưu
Cách đọc
Kun'yomi
- はかる
On'yomi
- かん そく quan sát
- そく てい sự đo lường
- そく りょう đo đạc
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
観 測 quan sát, khảo sát, đo lường... -
測 定 sự đo lường -
測 量 đo đạc, khảo sát -
測 るđo lường, cân, khảo sát... -
予 測 dự đoán, ước tính -
推 測 đoán, phỏng đoán -
憶 測 phỏng đoán, suy đoán, giả định -
臆 測 phỏng đoán, suy đoán, giả định -
計 測 đo lường, sự đo đạc -
測 候 所 trạm khí tượng -
測 りしれないkhông thể đo lường được, không thể ước tính được, vô hạn -
測 定 器 dụng cụ đo lường -
測 り知 れないkhông thể đo lường được, không thể ước tính được, vô hạn -
目 測 ước lượng bằng mắt, đo bằng mắt -
測 地 khảo sát địa hình -
実 測 khảo sát, đo đạc thực tế -
推 測 るđoán, phỏng đoán, suy đoán -
推 し測 るđoán, phỏng đoán, suy đoán -
測 度 độ đo -
測 深 đo độ sâu -
測 鉛 quả dọi, quả chì đo sâu -
測 鎖 dây đo, xích đo -
測 位 định vị, đo lường vị trí -
測 候 quan trắc khí tượng -
測 光 phép đo quang, phép đo ánh sáng -
測 桿 cọc đo đạc -
測 線 đường đo đạc -
測 色 đo màu, phép đo màu sắc -
測 距 đo khoảng cách, xác định tầm xa -
天 測 quan sát thiên văn, đo đạc vị trí mặt trời