Kanji
泉
kanji character
suối
đài phun nước
泉 kanji-泉 suối, đài phun nước
泉
Ý nghĩa
suối và đài phun nước
Cách đọc
Kun'yomi
- いずみ suối
- いずみ ねつ sốt Izumi (giống như sốt tinh hồng nhiệt)
- ことばの いずみ Kotoba no Izumi (từ điển tiếng Nhật; xuất bản năm 1898)
On'yomi
- おん せん suối nước nóng
- げん せん nguồn nước (suối, v.v.)
- せん すい ao vườn
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
泉 suối, đài phun nước -
温 泉 suối nước nóng, khu suối nước nóng, khu nghỉ dưỡng suối nước nóng... -
源 泉 nguồn nước (suối, v.v.), nguồn (thanh toán... -
原 泉 nguồn nước (suối, v.v.), nguồn (thanh toán... -
泉 水 ao vườn, hồ nhỏ, đài phun nước -
天 然 温 泉 suối nước nóng tự nhiên -
霊 泉 suối thiêng -
温 泉 郷 làng suối nước nóng, làng onsen -
泉 下 Âm phủ, kiếp sau -
泉 石 suối và đá -
泉 熱 sốt Izumi (giống như sốt tinh hồng nhiệt) -
泉 貨 đồng xu (đặc biệt là loại xu Đông Á, thường có lỗ ở giữa) -
泉 門 thóp (trên hộp sọ của trẻ sơ sinh), thóp, cổng địa ngục... -
泉 質 chất lượng nước suối nóng, chất lượng suối, loại suối nóng -
泉 亭 nhà nghỉ mát hướng suối -
泉 州 Tuyền Châu (Trung Quốc), Chinchew -
井 泉 giếng nước -
黄 泉 Âm phủ, Địa ngục, Thế giới ngầm... -
古 泉 đồng xu cổ -
鉱 泉 suối khoáng -
冷 泉 suối nước khoáng lạnh -
噴 泉 đài phun nước, suối nước -
飛 泉 thác nước -
池 泉 ao trong vườn -
渓 泉 suối nước từ thung lũng tuôn ra -
谿 泉 suối nước từ thung lũng tuôn ra -
塩 泉 suối nước mặn -
刀 泉 tiền dao, đồng xu đồng cổ Trung Quốc hình dạng như dao cạo thẳng mở ra -
湧 泉 suối nước phun, mạch nước tuôn trào, nguồn nước phun trào -
涌 泉 suối nước phun, mạch nước tuôn trào, nguồn nước phun trào