Kanji

欠

Ý nghĩa

thiếu khoảng trống thất bại

Cách đọc

Kun'yomi

  • かける
  • かく

On'yomi

  • けつ じょ thiếu
  • ほ けつ lấp chỗ trống
  • けつ ぼう sự thiếu hụt
  • けん けつ khoảng trống
  • ほうの けん けつ khoảng trống pháp luật
  • けん けつりさつ phiếu giảm giá không hợp lệ

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠