Kanji
樫
kanji character
sồi thường xanh
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
樫 kanji-樫 sồi thường xanh, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
樫
Ý nghĩa
sồi thường xanh và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- かし sồi thường xanh
- かし ご bột sồi (đặc biệt dùng làm thức ăn cho vật nuôi)
- しら かし Sồi lá tre
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
樫 sồi thường xanh -
樫 粉 bột sồi (đặc biệt dùng làm thức ăn cho vật nuôi), bột hạt dẻ sồi -
黒 樫 sồi đen -
赤 樫 Sồi thường xanh Nhật Bản -
白 樫 Sồi lá tre, Sồi lá trúc, Sồi lá hẹp -
粗 樫 sồi xanh Nhật Bản, sồi chén vàng -
熊 樫 cây sồi thường xanh lớn - コルク
樫 sồi bần - いちい
樫 Sồi gilva (một loài sồi) -
姥 目 樫 sồi ubame (Quercus phillyraeoides) -
今 芽 樫 sồi ubame (Quercus phillyraeoides) -
衝 羽 根 樫 Sồi lá không cuống