Kanji

楽

Ý nghĩa

âm nhạc sự thoải mái và sự dễ dàng

Cách đọc

Kun'yomi

  • たのしい
  • たのしむ
  • このむ

On'yomi

  • おん がく âm nhạc
  • がく ふ bản nhạc
  • のう がく vở kịch Noh
  • ご らく giải trí
  • き らく thoải mái
  • かい らく niềm vui thú
  • ごう

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠