Kanji

Ý nghĩa

rừng khu rừng

Cách đọc

Kun'yomi

  • もり rừng
  • もり あざみ Cây kế Cirsium dipsacolepis (loài cây lâu năm thuộc họ cúc gai)
  • もり いのしし lợn rừng khổng lồ

On'yomi

  • しん りん rừng
  • しん しん rậm rạp cây cối
  • しん かん yên tĩnh

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập