Kanji
梗
kanji character
phần lớn
cận cảnh
cuống hoa
梗 kanji-梗 phần lớn, cận cảnh, cuống hoa
梗
Ý nghĩa
phần lớn cận cảnh và cuống hoa
Cách đọc
Kun'yomi
- ふさぐ
- やまにれ
- おおむね
On'yomi
- こう そく sự tắc nghẽn
- しんきん こう そく cơn đau tim
- のう こう そく nhồi máu não
- き きょう hoa cát cánh
- さわぎ きょう Lobelia sessilifolia (một loài hoa chuông)
- いわぎ きょう hoa chuông núi (Campanula lasiocarpa)
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
梗 塞 sự tắc nghẽn, sự bế tắc, nhồi máu... -
心 筋 梗 塞 cơn đau tim, nhồi máu cơ tim -
脳 梗 塞 nhồi máu não, đột quỵ (do thiếu máu cục bộ) -
梗 概 đại cương, tóm tắt, tóm lược -
桔 梗 hoa cát cánh -
花 梗 cuống hoa, cuống cụm hoa -
沢 桔 梗 Lobelia sessilifolia (một loài hoa chuông) -
小 花 梗 cuống hoa nhỏ -
岩 桔 梗 hoa chuông núi (Campanula lasiocarpa), hoa chuông Alaska -
捻 じ桔 梗 hoa văn hoa chuông xoắn kiểu Trung Hoa -
青 梗 菜 cải thìa, cải chip xanh - ラクナ
梗 塞 nhồi máu lỗ khuyết -
脊 髄 梗 塞 nhồi máu tủy sống -
急 性 心 筋 梗 塞 nhồi máu cơ tim cấp tính, AMI -
千 島 桔 梗 hoa chuông lông mịn (Campanula chamissonis)