Kanji
桜
kanji character
hoa anh đào
桜 kanji-桜 hoa anh đào
桜
Ý nghĩa
hoa anh đào
Cách đọc
Kun'yomi
- さくら cây anh đào
- さくら んぼ quả anh đào
- さくら いろ màu hoa anh đào
On'yomi
- おう か hoa anh đào
- おう ひ cây bạch dương
- おう じゅ cây anh đào
- よう
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
桜 cây anh đào, hoa anh đào, người mua giả vờ... -
桜 花 hoa anh đào -
桜 皮 cây bạch dương (đặc biệt là bạch dương trắng Nhật Bản) -
桜 桃 quả anh đào -
桜 んぼquả anh đào -
桜 ん坊 quả anh đào -
山 桜 anh đào núi -
夜 桜 hoa anh đào về đêm -
葉 桜 cây anh đào đã ra lá, cây anh đào sau khi hoa rụng, lộ ra lá non -
桜 色 màu hoa anh đào -
桜 肉 thịt ngựa -
桜 飯 cơm nấu với nước tương và rượu sake -
桜 草 hoa anh thảo, hoa anh thảo Siebold (Primula sieboldii), hoa anh thảo anh đào... -
桜 紙 giấy sakuragami (loại giấy washi mỏng, mềm) -
桜 湯 thức uống làm từ nước sôi rót lên lá và hoa anh đào muối -
桜 餅 bánh gạo nhân đậu gói trong lá anh đào muối -
桜 もちbánh gạo nhân đậu gói trong lá anh đào muối -
桜 貝 Ốc anh vũ (loài Nitidotellina nitidula) -
桜 祭 lễ hội hoa anh đào -
桜 えびtôm sakura (Lucensosergia lucens) -
桜 エ ビtôm sakura (Lucensosergia lucens) -
桜 蝦 tôm sakura (Lucensosergia lucens) -
桜 鱒 cá hồi masu -
桜 月 tháng ba âm lịch -
桜 鍋 lẩu thịt ngựa -
桜 鯛 cá hồng đào -
桜 襲 sự kết hợp màu sắc xếp lớp, đặc biệt cho kimono (thường là trắng và chàm nhạt) -
桜 重 sự kết hợp màu sắc xếp lớp, đặc biệt cho kimono (thường là trắng và chàm nhạt) -
桜 樹 cây anh đào -
桜 みそtương miso trộn với ngưu bàng, gừng băm và đường ngọt