Kanji
曳
kanji character
kéo
giật
thừa nhận
lắp đặt
trích dẫn
đề cập đến
曳 kanji-曳 kéo, giật, thừa nhận, lắp đặt, trích dẫn, đề cập đến
曳
Ý nghĩa
kéo giật thừa nhận
Cách đọc
Kun'yomi
- ひく
On'yomi
- えい えい kéo lê
- えい こう kéo tàu
- えい せん tàu kéo
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
曳 くkéo, giật, dắt (ví dụ: dắt ngựa)... -
綱 曳 kéo co, người kéo xe kéo -
綱 曳 きkéo co, người kéo xe kéo -
曳 々kéo lê, lôi kéo -
底 曳 網 lưới kéo đáy -
曳 航 kéo tàu -
曳 子 người kéo xe kéo -
曳 船 tàu kéo, tàu lai dắt, tàu kéo dắt... -
曳 曳 kéo lê, lôi kéo -
曳 網 lưới kéo, lưới vây -
底 曳 き網 lưới kéo đáy -
曳 山 xe diễu hành lễ hội -
曳 家 di dời nhà cửa (không tháo dỡ), di chuyển công trình (nguyên trạng) -
曳 屋 di dời nhà cửa (không tháo dỡ), di chuyển công trình (nguyên trạng) -
曳 舞 di dời nhà cửa (không tháo dỡ), di chuyển công trình (nguyên trạng) -
曳 き船 tàu kéo, tàu lai dắt, tàu kéo dắt... -
媾 曳 cuộc hẹn hò bí mật (của tình nhân), cuộc hẹn kín, cuộc gặp gỡ lén lút... -
曳 き網 lưới kéo, lưới vây -
地 曳 lưới kéo, đánh bắt bằng lưới kéo, lưới vây kéo... -
揺 曳 phấp phới, vương vấn -
曳 き山 xe diễu hành lễ hội -
曳 き家 di dời nhà cửa (không tháo dỡ), di chuyển công trình (nguyên trạng) -
曳 き屋 di dời nhà cửa (không tháo dỡ), di chuyển công trình (nguyên trạng) -
曳 火 弾 đạn dấu vết -
曳 光 弾 đạn dấu vết, đạn pháo sáng, bom phát sáng -
曳 痕 弾 đạn dấu vết, đạn đánh dấu đường đạn -
媾 曳 きcuộc hẹn hò bí mật (của tình nhân), cuộc hẹn kín, cuộc gặp gỡ lén lút... -
棚 曳 くbay lượn (khói, mây, v.v.)... -
地 曳 きlưới kéo, đánh bắt bằng lưới kéo, lưới vây kéo... -
地 曳 網 lưới kéo bãi biển, lưới kéo dài, lưới quét