Kanji
昨
kanji character
hôm qua
trước đó
昨 kanji-昨 hôm qua, trước đó
昨
Ý nghĩa
hôm qua và trước đó
Cách đọc
On'yomi
- さく ねん năm ngoái
- さく ゆう đêm qua
- さく しゅう mùa thu năm ngoái
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
昨 年 năm ngoái -
昨 日 hôm qua -
昨 夜 đêm qua, tối hôm qua -
昨 夕 tối qua, chiều hôm qua -
昨 秋 mùa thu năm ngoái, mùa thu vừa rồi -
昨 春 mùa xuân năm ngoái, xuân năm ngoái -
昨 晩 đêm qua -
昨 年 度 năm trước (tài chính, học thuật, v.v.) -
昨 今 gần đây, dạo này, hiện nay... -
昨 年 来 từ năm ngoái -
昨 năm ngoái, hôm qua -
昨 冬 mùa đông năm ngoái -
昨 朝 sáng hôm qua -
昨 暁 sáng sớm hôm qua -
昨 紙 báo hôm qua -
昨 週 tuần trước -
昨 夏 mùa hè năm ngoái, hè năm ngoái -
昨 季 mùa giải trước, mùa tương ứng năm ngoái -
昨 期 kỳ trước, thời kỳ trước -
昨 年 夏 mùa hè năm ngoái -
昨 シーズンmùa giải trước -
昨 非 今 是 sự đảo ngược hoàn toàn giá trị hoặc cách suy nghĩ -
昨 日 今 日 hôm qua và hôm nay, mới đây thôi, vừa mới đây... -
昨 日 の今 日 ngay sau hôm qua, mới hôm qua -
昨 日 や今 日 mới đây thôi, vừa mới đây, chỉ mới hôm qua -
今 是 昨 非 sự đảo ngược hoàn toàn về giá trị hoặc cách suy nghĩ (theo thời gian), Điều từng sai trong quá khứ giờ lại đúng, nhận ra và hối tiếc về những sai lầm trong quá khứ của bản thân -
昨 日 の友 は今 日 の敵 Bạn bè hôm nay có thể là kẻ thù ngày mai -
一 昨 trước nữa -
一 昨 晩 đêm hôm kia -
一 昨 夜 đêm hôm kia