Kanji

明

Ý nghĩa

sáng và ánh sáng

Cách đọc

Kun'yomi

  • のき あかり đèn treo mái hiên
  • ほ あかり のみこと Hoakari no Mikoto (thần Nhật Bản)
  • あかるい
  • あかるむ
  • あからむ
  • あきらか
  • あける
  • よ あけ bình minh
  • あけ がた bình minh
  • あけ わたす rời bỏ
  • あく
  • あくる
  • あかす

On'yomi

  • めい かく rõ ràng
  • せつ めい giải thích
  • ふ めい không rõ ràng
  • みょう ばん tối mai
  • みょう みょうごにち ngày kia nữa
  • みょう ねん năm sau
  • みん がく nhạc Minh (thịnh hành tại Nhật Bản vào đầu thế kỷ 17)
  • みん だい Thời Minh (Trung Quốc; 1368-1644)
  • みん こー bộ ba ngửa

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠