Kanji
料
kanji character
phí
nguyên liệu
料 kanji-料 phí, nguyên liệu
料
Ý nghĩa
phí và nguyên liệu
Cách đọc
On'yomi
- りょう きん phí
- りょう り nấu ăn
- し りょう tài liệu
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
料 thắng bằng cách bốc bài bỏ -
料 金 phí, chi phí, cước phí -
料 理 nấu ăn, nghệ thuật nấu ăn, ẩm thực... -
資 料 tài liệu, vật liệu, dữ liệu... -
無 料 miễn phí, không mất tiền -
材 料 nguyên liệu, thành phần, tư liệu... -
食 料 thực phẩm -
燃 料 nhiên liệu -
衣 料 quần áo -
給 料 lương, tiền lương, tiền công -
原 料 nguyên liệu thô, thành phần -
有 料 tính phí, trả phí, không miễn phí... -
教 料 書 sách giáo khoa, sách học, sách dùng trong trường học -
肥 料 phân bón, phân hữu cơ, phân trộn -
飲 料 水 nước uống - お
節 料 理 osechi, món ăn truyền thống dịp Tết, thức ăn ngày Tết cổ truyền -
料 亭 nhà hàng truyền thống Nhật Bản (đặc biệt là loại sang trọng), quán ăn Nhật Bản cổ truyền (thường cao cấp) - おせち
料 理 osechi, món ăn truyền thống dịp Tết, thức ăn ngày Tết cổ truyền -
飲 料 phần đồ uống của ai đó -
御 節 料 理 osechi, món ăn truyền thống dịp Tết, thức ăn ngày Tết cổ truyền -
手 数 料 phí dịch vụ, phí hủy, hoa hồng... -
調 味 料 gia vị, hương liệu, chất tạo hương vị... -
料 理 屋 nhà hàng -
核 燃 料 nhiên liệu hạt nhân -
史 料 tài liệu lịch sử, hồ sơ lịch sử, nguồn sử liệu... -
飼 料 thức ăn gia súc, thức ăn chăn nuôi -
送 料 cước phí bưu điện, cước vận chuyển, phí vận chuyển -
塗 料 sơn, vật liệu sơn -
試 料 mẫu, mẫu vật, mẫu thử -
食 料 品 thực phẩm, hàng tạp hóa