Kanji
斗
kanji character
Sao Bắc Đẩu
đấu (đơn vị đo lường)
gáo rượu sake
bộ thủ Đấu (số 68)
斗 kanji-斗 Sao Bắc Đẩu, đấu (đơn vị đo lường), gáo rượu sake, bộ thủ Đấu (số 68)
斗
Ý nghĩa
Sao Bắc Đẩu đấu (đơn vị đo lường) gáo rượu sake
Cách đọc
On'yomi
- ふ と đột nhiên
- と しゅ thùng rượu sake
- と がた hình vuông
- とう そう chiến đấu
- とう こん tinh thần chiến đấu
- ぎ とう đánh nhau giả trên sân khấu
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
斗 いtrận chiến, cuộc chiến tranh, cuộc chiến đấu... -
斗 争 chiến đấu, trận chiến, giao tranh... -
不 斗 đột nhiên, tình cờ, vô tình... -
斗 dụng cụ đo lường, hộp đo, đơn vị đo... -
斗 うtiến hành chiến tranh (với), phát động chiến tranh (chống lại), tham chiến (cùng)... -
抽 斗 ngăn kéo, rút tiền, vốn kiến thức và kinh nghiệm -
斗 酒 thùng rượu sake, nhiều rượu sake -
斗 魂 tinh thần chiến đấu -
斗 形 hình vuông, đầu cột vuông, sân tập trung quân giữa hai cổng thành -
斗 南 toàn thế giới, phía nam chòm sao Bắc Đẩu -
斗 枡 thùng đong 18 lít -
斗 宿 chòm sao Đẩu (một trong 28 tú trong thiên văn học Trung Quốc) -
斗 組 khung vuông (trong nhà, đền, bình phong... -
斗 掻 cái gạt (dụng cụ dùng để gạt ngũ cốc thừa khỏi miệng đong) -
斗 搔 cái gạt (dụng cụ dùng để gạt ngũ cốc thừa khỏi miệng đong) -
斗 かきcái gạt (dụng cụ dùng để gạt ngũ cốc thừa khỏi miệng đong) -
漏 斗 phễu -
熨 斗 noshi, dải bào ngư khô dài mỏng trong giấy gấp hoa văn, gắn kèm quà tặng -
星 斗 ngôi sao -
泰 斗 bậc thầy lỗi lạc, nhân vật kiệt xuất, ngôi sao sáng -
南 斗 chòm sao Nam Đẩu (một trong 28 tú của Trung Quốc) -
炭 斗 thùng đựng than -
殻 斗 đấu sồi, cốc hạt dẻ -
斗 きょうthanh gỗ đỡ mái hiên sâu, đặc biệt trong xây dựng đền chùa -
斗 組 みkhung vuông (trong nhà, đền, bình phong... -
北 斗 chòm sao Bắc Đẩu, chòm Cày Lớn, chòm Cày -
擬 斗 đánh nhau giả trên sân khấu, cuộc chiến được dàn dựng, biên đạo võ thuật -
技 斗 đánh nhau giả trên sân khấu, cuộc chiến được dàn dựng, biên đạo võ thuật -
科 斗 cái môi, nòng nọc, nốt nhạc -
修 斗 shooto, cuộc thi võ thuật dẫn đến hạ đo ván hoặc đầu hàng