Kanji

Ý nghĩa

số sức mạnh vận mệnh

Cách đọc

Kun'yomi

  • かず món ăn nhỏ (thường là một trong số các món ăn kèm với cơm)
  • かず おおく nhiều vô số
  • かず すくない ít ỏi
  • かぞえる
  • しばしば
  • せめる
  • わずらわしい

On'yomi

  • すう chữ số
  • すう giá trị số
  • すう số lượng lớn
  • thẩm mỹ tinh tế
  • あい người môi giới
  • きや nhà trà đạo
  • さく
  • そく
  • しゅ

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.