Kanji
掲
kanji character
treo (thông báo)
dán lên
giương lên
trưng bày
phơi ra
công bố
miêu tả
掲 kanji-掲 treo (thông báo), dán lên, giương lên, trưng bày, phơi ra, công bố, miêu tả
掲
Ý nghĩa
treo (thông báo) dán lên giương lên
Cách đọc
Kun'yomi
- かかげる
On'yomi
- けい じばん bảng thông báo
- けい さい đăng tải (ví dụ: bài báo trên báo chí)
- けい じ thông báo
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
掲 示 板 bảng thông báo, bảng tin, bảng hiển thị... -
掲 げるtreo (thông báo, biển hiệu, v.v.)... -
掲 載 đăng tải (ví dụ: bài báo trên báo chí), đưa tin (ví dụ: câu chuyện), đăng nhiều kỳ (ví dụ: truyện dài kỳ)... -
掲 示 thông báo, bảng tin, bài đăng... -
掲 揚 kéo lên (ví dụ: cờ), giương lên, treo lên... -
掲 出 đăng tải, trưng bày, dán lên -
掲 題 chủ đề (ví dụ: của email), tiêu đề -
掲 額 bức thư khen được đóng khung và trưng bày, tấm ảnh kỷ niệm -
上 掲 đã nêu ở trên -
前 掲 đã nêu ở trên, đã cho ở trên, đã trình bày trước đó -
再 掲 hiển thị lại, tái xuất bản, tái sản xuất... -
別 掲 trình bày riêng biệt, tham khảo ở phần khác -
掲 題 の件 vấn đề được nêu trong tiêu đề (của văn bản), vấn đề được đề cập trong dòng chủ đề (của email) -
前 掲 書 (trong) tác phẩm đã dẫn, tác phẩm nêu trên, tác phẩm đã trích dẫn -
掲 示 を出 すđăng thông báo, dán thông báo -
掲 示 板 システムhệ thống bảng tin, hệ thống BBS -
電 光 掲 示 板 bảng điện tử thông báo, bảng điện tử điểm số, bảng điện tử tin tức -
国 旗 を掲 げるkéo cờ tổ quốc lên -
電 子 掲 示 板 hệ thống bảng tin điện tử, BBS - インターネット
掲 示 板 diễn đàn Internet, bảng tin Internet -
匿 名 掲 示 板 diễn đàn ẩn danh -
広 告 掲 載 料 giá quảng cáo -
画 像 掲 示 板 diễn đàn hình ảnh -
羊 頭 を掲 げて狗 肉 を売 るtreo đầu dê bán thịt chó, quảng cáo lừa đảo, nói một đằng làm một nẻo