Kanji
掛
kanji character
treo
đình chỉ
phụ thuộc
đến nơi
thuế
rót
掛 kanji-掛 treo, đình chỉ, phụ thuộc, đến nơi, thuế, rót
掛
Ý nghĩa
treo đình chỉ phụ thuộc
Cách đọc
Kun'yomi
- かける
- かけ ざん phép nhân
- かけ じく cuộn treo
- きっ かけ cơ hội
- で がけ sắp ra khỏi nhà
- うち がけ ngã bằng chân trong
- ねん がけ thanh toán hàng năm
- かかる
- がかる
- かかり ちょう trưởng phó phòng
- かかり いん nhân viên phụ trách
- かかり のひと người phụ trách
- はし がかり hành lang có mái che nối từ hậu trường (phòng gương) đến sân khấu kịch Noh
- しゅっさつ がかり nhân viên bán vé
- かいさつ がかり nhân viên soát vé
On'yomi
- かい
- けい りゅう âm treo
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
掛 trách nhiệm, nhiệm vụ, người phụ trách... -
掛 算 phép nhân -
掛 け算 phép nhân -
掛 けtín dụng, tiền nợ trên tài khoản, hóa đơn... -
見 せ掛 けvẻ bề ngoài, tư thế giả tạo, sự phô trương... -
掛 軸 cuộn treo -
掛 るtốn (thời gian, tiền bạc), treo... -
掛 けるtreo (ví dụ: áo khoác, tranh trên tường), để treo lơ lửng... -
切 掛 cơ hội, khởi đầu, tín hiệu... -
手 掛 りmanh mối, đầu mối, chìa khóa... -
掛 け軸 cuộn treo -
掛 かるtốn (thời gian, tiền bạc), treo... -
掛 引 mặc cả, trả giá, chiến thuật... -
切 っ掛 cơ hội, khởi đầu, tín hiệu... -
手 掛 かりmanh mối, đầu mối, chìa khóa... -
腰 掛 ghế ngồi, băng ghế, công việc tạm thời -
呼 び掛 けlời kêu gọi -
仕 掛 thiết bị, mưu mẹo, cơ chế... -
気 掛 りlo lắng, băn khoăn, quan ngại -
切 掛 けcơ hội, khởi đầu, tín hiệu... -
呼 掛 けるgọi to, vẫy gọi, phát biểu với... -
掛 け引 きmặc cả, trả giá, chiến thuật... -
気 掛 かりlo lắng, băn khoăn, quan ngại -
掛 長 trưởng phó phòng, trợ lý quản lý, trưởng nhóm văn phòng -
掛 員 nhân viên phụ trách, nhân viên chính thức, nhân viên phục vụ -
掛 声 tiếng hô (để cổ vũ, v.v.), tiếng hét (dùng để nhịp nhàng hoặc khích lệ hoạt động... -
切 っ掛 けcơ hội, khởi đầu, tín hiệu... -
出 掛 けるđi ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dã ngoại), rời đi... -
追 掛 けるđuổi theo, chạy theo, theo đuổi... -
言 掛 りbuộc tội sai, cáo buộc bịa đặt, cớ để gây sự...