Kanji
拭
kanji character
lau
quét
chùi
拭 kanji-拭 lau, quét, chùi
拭
Ý nghĩa
lau quét và chùi
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬぐう
- ふく
On'yomi
- ふっ しょく xóa bỏ
- しょく じょう lau chùi và làm sạch
- せい しき tắm tại giường
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
拭 うlau, lau sạch, xóa bỏ... -
拭 くlau, lau khô -
手 拭 khăn tay, khăn giấy, khăn ăn -
手 拭 いkhăn tay -
払 拭 xóa bỏ, quét sạch, tiêu diệt... -
拭 きdụng cụ lau chùi, dụng cụ lau, cục tẩy... -
拭 布 khăn lau bát đĩa, khăn lau trà -
拭 浄 lau chùi và làm sạch, lau chùi và tẩy uế -
拭 紙 giấy lau (đặc biệt dùng cho kiếm) -
乾 拭 lau khô, chùi khô -
拭 きこむlau kỹ, đánh bóng kỹ -
汗 拭 khăn lau mồ hôi -
清 拭 tắm tại giường, tắm bằng khăn ướt, tắm chăn... -
拭 い紙 giấy lau (đặc biệt dùng cho kiếm) -
拭 い液 dung dịch tăm bông -
拭 き取 るlau sạch, lau khô -
拭 き込 むlau kỹ, đánh bóng kỹ -
拭 き消 すxóa sạch, tẩy xóa -
拭 い取 るlau sạch, xóa bỏ, tẩy xóa -
拭 い去 るlau sạch, tẩy sạch, quét sạch... -
拭 き拭 きlau chùi, làm khô -
拭 き落 すlau sạch, chà xóa -
拭 きおとすlau sạch, chà xóa -
拭 き掃 除 lau dọn, cọ rửa -
乾 拭 きlau khô, chùi khô - から
拭 きlau khô, chùi khô -
口 拭 きkhăn ăn -
鼻 拭 きkhăn tay -
靴 拭 きthảm chùi chân -
尻 拭 いdọn dẹp hậu quả cho người khác, bù đắp lỗi lầm của người khác, lau chùi hậu môn...