Kanji
手
kanji character
bàn tay
手 kanji-手 bàn tay
手
Ý nghĩa
bàn tay
Cách đọc
Kun'yomi
- て bàn tay
- て つづき thủ tục
- あい て bạn đồng hành
- た づな dây cương
- へ た くそ kém cỏi
- た すき dây buộc tay áo kimono
On'yomi
- せん しゅ vận động viên
- しゅ じゅつ phẫu thuật
- しゅ だん phương tiện
- ききじょう ず người biết lắng nghe
- む ず と mạnh mẽ
- じょう ず もの người nịnh hót
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
手 bàn tay, cánh tay, chân trước (động vật)... -
手 続 thủ tục, quy trình, tiến trình... -
選 手 vận động viên, cầu thủ, thành viên đội -
相 手 bạn đồng hành, đối tác, công ty... -
大 手 công ty lớn, tập đoàn lớn, cổng thành chính... -
手 紙 thư, bức thư -
手 術 phẫu thuật, ca mổ, thủ thuật... -
手 段 phương tiện, cách thức, biện pháp -
手 続 きthủ tục, quy trình, tiến trình... -
把 手 tay cầm, nắm tay, núm -
取 手 người nhận, người tiếp nhận, người chấp nhận... -
歌 手 ca sĩ -
取 っ手 tay cầm, nắm tay, núm -
把 っ手 tay cầm, nắm tay, núm -
下 手 vị trí khiêm tốn, kém cỏi, tay nắm đai đối thủ dưới nách -
手 応 えcảm giác khi chạm tay (khi đánh, chọc, v.v.)... -
手 ごたえcảm giác khi chạm tay (khi đánh, chọc, v.v.)... -
手 答 えcảm giác khi chạm tay (khi đánh, chọc, v.v.)... -
手 際 よくmột cách hiệu quả, một cách khéo léo, một cách thành thạo... -
運 転 手 tài xế, người lái xe -
手 軽 dễ dàng, đơn giản, thân mật... -
手 順 quy trình, thủ tục, trình tự... -
手 前 trước mặt mình, phía trước mình, gần đây... -
手 足 tay chân, chi thể, người phục tùng... -
手 当 lương, tiền lương, tiền bồi thường... -
手 帳 sổ tay, sổ ghi chú, nhật ký (bỏ túi)... -
手 帖 sổ tay, sổ ghi chú, nhật ký (bỏ túi)... -
手 ぎわよくmột cách hiệu quả, một cách khéo léo, một cách thành thạo... -
手 間 thời gian, công sức, lao động -
手 形 hối phiếu, phiếu đòi nợ, giấy nhận nợ...