Kanji
惜
kanji character
tiếc
tiết kiệm
keo kiệt
hối tiếc
dè sẻn
惜 kanji-惜 tiếc, tiết kiệm, keo kiệt, hối tiếc, dè sẻn
惜
Ý nghĩa
tiếc tiết kiệm keo kiệt
Cách đọc
Kun'yomi
- おしい
- おしむ
On'yomi
- せき はい thất bại đáng tiếc
- つう せき sự tiếc nuối sâu sắc
- せき べつ lưu luyến khi chia tay
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
惜 しむtiếc, keo kiệt, dè sẻn... -
惜 しいđáng tiếc, thất vọng, không may... -
名 残 惜 しいlưu luyến -
名 残 り惜 しいlưu luyến -
口 惜 しいbực bội (vì thất bại, bị làm nhục hoặc bất công), khó chịu... -
惜 敗 thất bại đáng tiếc, thua sít sao -
惜 than ôi, thật đáng tiếc, thật đáng buồn... -
痛 惜 sự tiếc nuối sâu sắc -
惜 しみなくkhông tiếc tay, thoải mái -
惜 しみ無 くkhông tiếc tay, thoải mái -
負 惜 しみthói thua không biết nhận, không chịu thừa nhận thất bại, chua ngoa khi thua -
惜 別 lưu luyến khi chia tay, buồn bã vì phải xa cách -
惜 しげsự miễn cưỡng, sự hối tiếc, sự tiết kiệm -
惜 気 sự miễn cưỡng, sự hối tiếc, sự tiết kiệm -
惜 春 thương tiếc mùa xuân qua đi, thương tiếc tuổi thanh xuân trôi qua -
哀 惜 nỗi buồn, sự đau buồn -
愛 惜 nhớ nhung ai đó, lưu luyến không muốn chia tay -
可 惜 than ôi, thật đáng tiếc, thật đáng buồn... -
惜 し気 sự miễn cưỡng, sự hối tiếc, sự tiết kiệm -
惜 しくもthật đáng tiếc, đáng tiếc thay, thật đáng buồn -
惜 しがるtỏ vẻ tiếc nuối -
悼 惜 thương tiếc, đau buồn -
負 け惜 しみthói thua không biết nhận, không chịu thừa nhận thất bại, chua ngoa khi thua -
惜 敗 率 tỷ lệ thất bại sít sao (tỷ lệ chênh lệch thất bại của ứng cử viên trong khu vực bầu cử đơn, dùng để phân định đại diện cho khu vực bầu cử theo tỷ lệ) -
惜 しげなくmột cách hào phóng, một cách rộng rãi, một cách thoải mái... -
惜 しむべきđáng tiếc, đáng buồn -
惜 しみないhào phóng, không tiếc tay -
惜 し気 なくmột cách hào phóng, một cách rộng rãi, một cách thoải mái... -
惜 しげ無 くmột cách hào phóng, một cách rộng rãi, một cách thoải mái... -
惜 しげもなくthoải mái, hào phóng, rộng rãi...