Kanji

Ý nghĩa

cảm xúc tình cảm đam mê

Cách đọc

Kun'yomi

  • なさけ ぶかい nhân hậu
  • なさけ ない thảm hại
  • うら なさけ tình cảm bên trong

On'yomi

  • じょう せい tình hình
  • じょう ほう thông tin
  • じょう きょう tình hình
  • けい せい người đẹp

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.