Kanji

Ý nghĩa

xấu tệ kẻ xấu

Cách đọc

Kun'yomi

  • わるい
  • わる がしこい xảo quyệt
  • わる もの kẻ xấu
  • きまり わる ngượng ngùng
  • あし はらえ sự thanh tẩy tội lỗi
  • にくい
  • ああ
  • いずくに
  • いずくんぞ
  • にくむ

On'yomi

  • さい あく tồi tệ nhất
  • あく しつ ác ý
  • あく ma quỷ
  • かん cơn rét run
  • ぞう sự căm ghét
  • けん sự ghê tởm

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.