Kanji
悪
kanji character
xấu
tệ
kẻ xấu
giả
ác
sai
悪 kanji-悪 xấu, tệ, kẻ xấu, giả, ác, sai
悪
Ý nghĩa
xấu tệ kẻ xấu
Cách đọc
Kun'yomi
- わるい
- わる がしこい xảo quyệt
- わる もの kẻ xấu
- きまり わる い ngượng ngùng
- あし はらえ sự thanh tẩy tội lỗi
- にくい
- ああ
- いずくに
- いずくんぞ
- にくむ
On'yomi
- さい あく tồi tệ nhất
- あく しつ ác ý
- あく ま ma quỷ
- お かん cơn rét run
- ぞう お sự căm ghét
- けん お sự ghê tởm
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
悪 cái ác, sự xấu xa, vai phản diện... -
悪 化 suy giảm, trở nên tệ hơn, xấu đi... -
悪 寒 cơn rét run, cảm giác ớn lạnh, cơn sốt rét run -
悪 気 có vẻ xấu -
悪 戯 câu đùa phản cảm -
悪 口 lời lăng mạ, nói xấu người khác, chửi bới... -
最 悪 tồi tệ nhất, kinh khủng, ghê tởm... -
不 悪 xin đừng hiểu lầm, nhưng ..., tôi xin lỗi -
悪 賢 いxảo quyệt, quỷ quyệt, gian xảo... -
悪 しからずxin đừng hiểu lầm, nhưng ..., tôi xin lỗi -
悪 がしこいxảo quyệt, quỷ quyệt, gian xảo... -
悪 質 ác ý, hung ác, ác tính... -
悪 魔 ma quỷ, ác quỷ, yêu tinh... -
悪 夢 ác mộng, giấc mơ xấu -
悪 いkhó, khó khăn - よし
悪 しđúng hay sai, tốt hay xấu, chất lượng... -
悪 循 環 vòng luẩn quẩn, vòng xoáy bệnh hoạn -
悪 人 người xấu, kẻ phản diện, kẻ vô lại... -
悪 むghét, căm ghét -
悪 意 ác ý, ý xấu, ý đồ xấu xa... -
悪 者 kẻ xấu, nhân vật phản diện, kẻ ác... -
悪 女 người phụ nữ độc ác, người phụ nữ xấu xí -
良 し悪 しđúng hay sai, tốt hay xấu, chất lượng... -
善 し悪 しđúng hay sai, tốt hay xấu, chất lượng... -
悪 事 hành vi xấu xa, việc làm sai trái, tội ác... -
憎 悪 sự căm ghét, sự căm thù, sự ghê tởm... -
悪 用 lạm dụng, sử dụng sai mục đích, bóp méo -
嫌 悪 sự ghê tởm, sự căm ghét, sự kinh tởm... -
険 悪 nguy hiểm, hiểm nguy, đe dọa... -
善 悪 thiện ác, tốt xấu