Kanji

Ý nghĩa

em trai sự phục vụ tận tụy với người lớn tuổi

Cách đọc

Kun'yomi

  • おとうと さん em trai
  • おとうと em trai của bạn
  • おとうと ぶん em trai kết nghĩa

On'yomi

  • じっ てい em trai ruột
  • てい con cái
  • てい em rể (em trai của vợ/chồng hoặc chồng của em gái)
  • きょう だい anh chị em
  • おやきょう だい cha mẹ và anh chị em
  • きょう だい あい tình anh em
  • học trò
  • しいり trở thành học trò (của)
  • まな học trò cưng

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.