Kanji
弟
kanji character
em trai
sự phục vụ tận tụy với người lớn tuổi
弟 kanji-弟 em trai, sự phục vụ tận tụy với người lớn tuổi
弟
Ý nghĩa
em trai và sự phục vụ tận tụy với người lớn tuổi
Cách đọc
Kun'yomi
- おとうと さん em trai
- おとうと ご em trai của bạn
- おとうと ぶん em trai kết nghĩa
On'yomi
- じっ てい em trai ruột
- し てい con cái
- ぎ てい em rể (em trai của vợ/chồng hoặc chồng của em gái)
- きょう だい anh chị em
- おやきょう だい cha mẹ và anh chị em
- きょう だい あい tình anh em
- で し học trò
- で しいり trở thành học trò (của)
- まな で し học trò cưng
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
弟 em trai, em trai nhỏ, em trai út... -
兄 弟 anh chị em, anh em và chị em, anh em... -
従 兄 弟 anh em họ (nam) -
弟 子 học trò, đệ tử, người theo... -
弟 子 入 りtrở thành học trò (của), trở thành người học việc -
実 弟 em trai ruột -
子 弟 con cái, con trai, con em... -
義 弟 em rể (em trai của vợ/chồng hoặc chồng của em gái), em trai kế -
師 弟 thầy trò -
舎 弟 em trai, tay chân (ví dụ: trong yakuza), đàn em nam... -
弟 妹 em trai và em gái -
徒 弟 người học việc -
末 弟 em trai út, đệ tử cuối cùng -
親 兄 弟 cha mẹ và anh chị em, người thân trong gia đình -
愛 弟 子 học trò cưng, học trò được yêu thích, học trò ruột -
兄 弟 子 đàn anh, sư huynh, học trò lớn... -
内 弟 子 học trò riêng, người học việc - まな
弟 子 học trò cưng, học trò được yêu thích, học trò ruột -
弟 さんem trai -
弟 御 em trai của bạn -
弟 分 em trai kết nghĩa, đàn em nam (trong câu lạc bộ, nhóm... -
弟 嫁 vợ của em trai -
弟 娘 con gái út -
弟 姫 công chúa út, Oto Hime, Công chúa Thủy cung (từ truyện Urashima Tarō) -
弟 君 em trai -
弟 月 tháng Chạp -
弟 矢 mũi tên có lông vũ cong về bên phải (mũi tên thứ hai trong cặp được bắn ra) -
姉 弟 chị và em trai -
弱 弟 em trai -
従 弟 em họ (trai)