Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
姉弟
してい
vocabulary vocab word
chị và em trai
姉弟
shitei
姉弟
姉弟
してい
chị và em trai
し
て
い
姉
弟
し
て
い
姉
弟
し
て
い
姉
弟
Ý nghĩa
chị và em trai
chị và em trai
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
姉弟
chị và em trai
してい
姉
chị gái
あね, はは, シ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
市
chợ, thành phố, thị trấn
いち, シ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
弟
em trai, sự phục vụ tận tụy với người lớn tuổi
おとうと, テイ, ダイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弚
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弔
lời chia buồn, sự thương tiếc, tang lễ
とむら.う, とぶら.う, チョウ
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.