Kanji
庶
kanji character
người thường dân
tất cả
con hoang
庶 kanji-庶 người thường dân, tất cả, con hoang
庶
Ý nghĩa
người thường dân tất cả và con hoang
Cách đọc
On'yomi
- しょ みん người dân thường
- しょ む công việc hành chính tổng hợp
- しょ みんてき phổ biến
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
庶 民 người dân thường, người bình dân, quần chúng -
庶 務 công việc hành chính tổng hợp -
庶 民 的 phổ biến, bình dân, thuộc tầng lớp thường dân... -
庶 子 con ngoài giá thú -
庶 事 nhiều việc, mọi thứ -
庶 政 công việc chính trị, mọi mặt của chính quyền -
庶 幾 ước muốn, hy vọng -
庶 出 con ngoài giá thú -
庶 流 dòng họ ngoài giá thú -
庶 妹 em gái kế, chị em gái kế -
庶 物 nhiều thứ khác nhau, vật thể tình dục -
庶 人 thường dân, người dân thường -
凡 庶 người thường, dân thường -
衆 庶 quần chúng, dân chúng -
士 庶 võ sĩ và thường dân, người bình thường (trái ngược với tầng lớp cao quý) -
庶 幾 うcầu xin, thỉnh cầu, nài nỉ... -
庶 民 劇 kịch về người bình dân -
庶 務 課 phòng tổng vụ -
庶 民 性 tính bình dân, sự gần gũi với quần chúng -
庶 民 院 Hạ viện (Anh, Canada) -
庶 幾 わくはTôi tha thiết cầu mong rằng, Tôi khẩn khoản xin rằng, Tôi khao khát rằng -
庶 民 金 融 khoản vay cho người thu nhập thấp -
庶 民 感 覚 cảm nhận của người bình dân, lối suy nghĩ của đại chúng, tâm tư quần chúng -
庶 民 金 庫 ngân hàng nhân dân -
庶 民 銀 行 tiệm cầm đồ -
一 般 庶 民 người dân thường, dân thường, quần chúng...