Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
衆庶
しゅうしょ
vocabulary vocab word
quần chúng
dân chúng
衆庶
shuusho
衆庶
衆庶
しゅうしょ
quần chúng, dân chúng
しゅ
う
しょ
衆
庶
しゅ
う
しょ
衆
庶
しゅ
う
しょ
衆
庶
Ý nghĩa
quần chúng
và
dân chúng
quần chúng, dân chúng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
衆庶
quần chúng, dân chúng
しゅうしょ
衆
quần chúng, số đông, đám đông...
おお.い, シュウ, シュ
血
máu
ち, ケツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
乑
đứng cạnh nhau, tập hợp lại
ならびたつ, ギン, ゴン
庶
người thường dân, tất cả, con hoang
ショ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
灬
( CDP-8D67 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.