Kanji
庵
kanji character
am
nơi ẩn cư
庵 kanji-庵 am, nơi ẩn cư
庵
Ý nghĩa
am và nơi ẩn cư
Cách đọc
Kun'yomi
- いおり am
- いおり てん dấu chuyển đoạn (ký hiệu chỉ ra các từ tiếp theo được trích từ bài hát hoặc người nói đang hát)
- いおり をむすぶ dựng am ẩn cư
- かり いお のまつり Lễ Lều Tạm
On'yomi
- たく あん củ cải muối
- あん しつ căn phòng ẩn sĩ
- あん じゅ chủ trì am viện
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
庵 am, nơi ẩn cư -
沢 庵 củ cải muối -
庵 室 căn phòng ẩn sĩ, nơi ẩn cư -
庵 主 chủ trì am viện, viện chủ nữ tu, bà trụ trì... -
庵 点 dấu chuyển đoạn (ký hiệu chỉ ra các từ tiếp theo được trích từ bài hát hoặc người nói đang hát), ký hiệu Unicode U+303D -
桂 庵 cơ quan tuyển dụng người giúp việc và sắp xếp hôn nhân (thời Edo), người trung gian, người môi giới... -
慶 庵 cơ quan tuyển dụng người giúp việc và sắp xếp hôn nhân (thời Edo), người trung gian, người môi giới... -
僧 庵 am cư của nhà sư -
草 庵 nhà tranh -
庵 を結 ぶdựng am ẩn cư -
沢 庵 漬 củ cải muối -
沢 庵 漬 けcủ cải muối -
仮 庵 の祭 Lễ Lều Tạm, Lễ Sukkot, Lễ Succot -
僧 庵 生 活 cuộc sống ẩn dật -
草 庵 風 茶 室 phòng trà kiểu nhà tranh mộc mạc