Kanji
年
kanji character
năm
số đếm năm
年 kanji-年 năm, số đếm năm
年
Ý nghĩa
năm và số đếm năm
Cách đọc
Kun'yomi
- おと とし năm kia
- とし より người già
- とし ごろ độ tuổi ước chừng
On'yomi
- ねん かん (khoảng thời gian) một năm
- ねん れい tuổi
- さく ねん năm ngoái
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
年 năm, tuổi, nhiều năm... -
年 間 (khoảng thời gian) một năm, trong thời kỳ (của) -
年 齢 tuổi, số tuổi -
年 令 tuổi, số tuổi -
昨 年 năm ngoái -
前 年 năm trước, năm trước đó, năm ngoái -
来 年 năm sau -
來 年 năm sau -
今 年 năm nay -
少 年 cậu bé, thiếu niên, trẻ em -
年 度 năm tài chính (thường từ 1/4 đến 31/3 tại Nhật Bản), năm tài chính, năm học... -
年 末 cuối năm - おと
年 năm kia -
年 寄 người già, người cao tuổi, công dân cao niên... -
年 よりngười già, người cao tuổi, công dân cao niên... -
年 頃 độ tuổi ước chừng, tuổi trông có vẻ, tuổi kết hôn (đặc biệt là phụ nữ)... -
年 ごろđộ tuổi ước chừng, tuổi trông có vẻ, tuổi kết hôn (đặc biệt là phụ nữ)... -
青 年 thanh niên, người trẻ tuổi -
長 年 nhiều năm, một thời gian dài -
永 年 nhiều năm, một thời gian dài -
定 年 tuổi nghỉ hưu bắt buộc, giới hạn tuổi, nghỉ hưu bắt buộc (khi đạt tuổi nghỉ hưu)... -
停 年 tuổi nghỉ hưu bắt buộc, giới hạn tuổi, nghỉ hưu bắt buộc (khi đạt tuổi nghỉ hưu)... -
翌 年 năm sau -
例 年 năm bình thường, hàng năm, mỗi năm -
半 年 nửa năm, sáu tháng -
毎 年 hàng năm, mỗi năm, hằng năm -
年 寄 りngười già, người cao tuổi, công dân cao niên... -
閏 年 năm nhuận -
年 とったgià, cao tuổi -
年 々năm này qua năm khác, hàng năm, mỗi năm...