Kanji
尿
kanji character
nước tiểu
尿 kanji-尿 nước tiểu
尿
Ý nghĩa
nước tiểu
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆばり
- いばり ぶくろ bàng quang
- しと
On'yomi
- とう にょう びょう bệnh tiểu đường
- にょう nước tiểu
- にょう さん axit uric
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
尿 nước tiểu -
糖 尿 病 bệnh tiểu đường, đái tháo đường -
尿 酸 axit uric -
利 尿 lợi tiểu -
泌 尿 器 cơ quan tiết niệu -
尿 々tè, đái -
尿 管 ống tiểu, niệu quản -
尿 素 urê, cacbamit -
尿 道 niệu đạo - し
尿 chất thải, nước thải sinh hoạt, phân và nước tiểu... -
尿 意 cảm giác buồn tiểu -
尿 路 đường tiết niệu -
尿 器 bô tiểu -
尿 瓶 bình đựng nước tiểu, bô vệ sinh (dùng trên giường), bô đi tiểu (đặc biệt trong y tế)... -
尿 膜 màng niệu -
尿 嚢 bàng quang niệu nang -
尿 中 nước tiểu -
尿 糖 đường trong nước tiểu -
尿 袋 bàng quang -
尿 尿 tè, đái -
尿 糞 chất thải, nước tiểu và phân -
尿 石 sỏi tiết niệu, sỏi đường tiểu, sỏi thận tiết niệu -
検 尿 xét nghiệm nước tiểu -
排 尿 sự đi tiểu, sự tiểu tiện -
糞 尿 phân và nước tiểu, chất thải, chất bài tiết của con người - ふん
尿 phân và nước tiểu, chất thải, chất bài tiết của con người -
放 尿 sự đi tiểu -
屎 尿 chất thải, nước thải sinh hoạt, phân và nước tiểu... -
頻 尿 tiểu tiện thường xuyên, đi tiểu nhiều lần -
遺 尿 đái dầm, tiểu không tự chủ