Kanji
寵
kanji character
tình cảm yêu thương
tình yêu
sự bảo trợ
寵 kanji-寵 tình cảm yêu thương, tình yêu, sự bảo trợ
寵
Ý nghĩa
tình cảm yêu thương tình yêu và sự bảo trợ
Cách đọc
Kun'yomi
- めぐみ
- めぐむ
On'yomi
- ちょう ân huệ
- ちょう じ con cưng
- ちょう しん cận thần được sủng ái
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
寵 ân huệ, tình cảm -
寵 児 con cưng, người được yêu thích, ngôi sao... -
寵 臣 cận thần được sủng ái, người được ưu ái trong triều đình -
寵 愛 sự sủng ái, sự yêu thương, tình cảm nồng ấm -
寵 姫 người tình được sủng ái, tình nhân được yêu thích nhất -
寵 幸 ân huệ, sự sủng ái, ơn nghĩa -
寵 物 thú cưng, đồ chơi yêu thích -
寵 妃 phi tần được sủng ái -
恩 寵 ân sủng, ân huệ, ân điển -
君 寵 ân huệ của quân vương -
愛 寵 ân sủng, sự ưu ái -
聖 寵 ân sủng (của Thiên Chúa) -
寵 愛 こうじて尼 にするyêu thương con quá mức đến mức làm hại chúng, yêu con gái đến mức ép chúng đi tu - あふるる
恩 寵 Ân Điển Dư Dật (tự truyện của John Bunyan) -
寵 愛 昂 じて尼 にするyêu thương con quá mức đến mức làm hại chúng, yêu con gái đến mức ép chúng đi tu -
寵 愛 昂 じて尼 になすyêu thương con quá mức đến mức làm hại chúng, yêu con gái đến mức ép chúng đi tu -
恩 寵 を享 けるđược hưởng ân huệ -
恩 寵 を受 けるđược hưởng ân huệ -
寵 愛 一 身 được sủng ái nhất, độc chiếm tình cảm của chủ nhân, là người phụ nữ được chủ nhân yêu thích nhất