Kanji
孟
kanji character
người đứng đầu
khởi đầu
孟 kanji-孟 người đứng đầu, khởi đầu
孟
Ý nghĩa
người đứng đầu và khởi đầu
Cách đọc
Kun'yomi
- かしら
On'yomi
- もう し Mạnh Tử (372-289 TCN)
- もう か đầu mùa hè
- もう しゅん đầu xuân
- ぼう
- みょう
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
孟 子 Mạnh Tử (372-289 TCN), Mạnh Tử, Mạnh Tử (một trong Tứ Thư) -
孟 夏 đầu mùa hè, tháng tư âm lịch -
孟 春 đầu xuân, tháng Giêng âm lịch -
孟 女 con gái đầu lòng -
孟 秋 đầu thu, tháng bảy âm lịch -
孟 冬 đầu mùa đông, tháng mười âm lịch -
孟 宗 tre mạnh tông -
孟 浪 cẩu thả, lộn xộn, luộm thuộm... -
孔 孟 Khổng Tử và Mạnh Tử -
論 孟 Luận Ngữ và Mạnh Tử -
孟 宗 竹 tre mạnh tông (loài tre Phyllostachys pubescens), tre cao trồng để lấy măng ăn -
孟 宗 の節 rễ tre mạnh tông -
御 孟 様 cha -
孟 母 断 機 の教 えbài học về việc không nên bỏ dở công việc giữa chừng -
孔 孟 の教 えgiáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử -
孟 母 三 遷 tầm quan trọng của việc tạo môi trường thuận lợi cho việc học tập của trẻ, mẹ của Mạnh Tử ba lần chuyển nhà -
孟 母 三 遷 の教 えtầm quan trọng của việc tạo môi trường thuận lợi cho việc học tập của trẻ