Kanji
奔
kanji character
chạy
hối hả
奔 kanji-奔 chạy, hối hả
奔
Ý nghĩa
chạy và hối hả
Cách đọc
Kun'yomi
- はしる
On'yomi
- ほん ぽう phóng túng
- ほん そう chạy ngược chạy xuôi
- きょう ほん chạy cuống cuồng
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
奔 るchạy, chạy (phương tiện), lái xe... -
奔 放 phóng túng, tự do không kiềm chế, hoang phí... -
奔 走 chạy ngược chạy xuôi, nỗ lực hết sức, bận rộn với... -
狂 奔 chạy cuống cuồng, chạy lung tung -
奔 流 dòng chảy xiết, suối chảy mạnh, dòng nước cuồn cuộn -
奔 馬 ngựa chạy mất cương, ngựa phi nước đại -
奔 騰 tăng vọt (ví dụ: giá cả), nhảy vọt, bùng nổ... -
奔 出 phun trào ra, tuôn trào ra -
奔 命 làm việc quá sức đến kiệt sức -
奔 逸 chạy nhanh, bỏ chạy, làm theo ý thích -
淫 奔 dâm đãng, dâm dục -
出 奔 sự bỏ trốn, sự chạy trốn, sự lẩn tránh... -
東 奔 西 走 bận rộn khắp nơi, di chuyển liên tục, năng nổ hoạt động... -
奔 放 不 羈 phóng khoáng và tự do -
奔 放 自 在 tự do phóng khoáng, hành xử buông thả, phóng túng tự do... -
出 奔 者 người bỏ trốn, kẻ đào tẩu, người bỏ nhà ra đi -
不 羈 奔 放 tự do phóng khoáng -
自 由 奔 放 tự do phóng khoáng, hành xử tự do không kiềm chế, phóng túng tự do -
豪 快 奔 放 hào phóng và phóng khoáng, táo bạo và không gò bó -
大 胆 奔 放 táo bạo và phóng khoáng, liều lĩnh và tự do