Kanji
壬
kanji character
canh thứ 9 trong hệ can chi
壬 kanji-壬 canh thứ 9 trong hệ can chi
壬
Ý nghĩa
canh thứ 9 trong hệ can chi
Cách đọc
Kun'yomi
- みずのえ さる Năm Nhâm Thân (năm thứ 9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1932, 1992, 2052)
- みずのえ うま Ngựa Nước (can chi thứ 19 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1942, 2002, 2062)
- みずのえ たつ Năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1952, 2012, 2072)
On'yomi
- にん
- じん thứ chín trong thứ hạng
- じん しんのらん Cuộc nổi loạn Jinshin (năm 671 sau Công nguyên)
- じん しんわらん Cuộc xâm lược của Nhật Bản vào Triều Tiên (1592-1598)
- い
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
壬 thứ chín trong thứ hạng, chi thứ chín trong lịch can chi -
壬 申 Năm Nhâm Thân (năm thứ 9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1932, 1992... -
壬 午 Ngựa Nước (can chi thứ 19 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1942, 2002... -
壬 辰 Năm Nhâm Thìn (năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1952, 2012... -
壬 寅 Năm Nhâm Dần (năm thứ 39 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1962, 2022... -
壬 子 Năm Nhâm Tý (năm thứ 49 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1912, 1972... -
壬 戌 Nhâm Tuất (can chi thứ 59 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1922, 1982... -
壬 生 菜 cải dại lá xẻ (giống mù tạt hoang dã) -
壬 申 の乱 Cuộc nổi loạn Jinshin (năm 671 sau Công nguyên) -
壬 辰 倭 乱 Cuộc xâm lược của Nhật Bản vào Triều Tiên (1592-1598), Chiến tranh Imjin -
壬 午 軍 乱 Sự kiện Imo (cuộc bạo loạn ở Seoul, Hàn Quốc; ngày 23 tháng 7 năm 1882)