Kanji
國
kanji character
quốc gia
國 kanji-國 quốc gia
國
Ý nghĩa
quốc gia
Cách đọc
Kun'yomi
- くに quốc gia
- み くに đất nước
- よみの くに Âm phủ
On'yomi
- こく さい quốc tế
- こく ご ngôn ngữ quốc gia
- てい こく đế quốc
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
國 quốc gia, nhà nước, vùng... -
國 家 nhà nước, quốc gia, dân tộc -
國 際 quốc tế, quan hệ ngoại giao -
國 語 ngôn ngữ quốc gia, tiếng Nhật (đặc biệt là môn học ở trường tại Nhật Bản), ngôn ngữ bản địa... -
帝 國 đế quốc, Đế quốc Nhật Bản -
韓 國 Hàn Quốc, Đại Hàn Dân Quốc, Đế quốc Đại Hàn (1897-1910) -
中 國 Trung Quốc, vùng Chūgoku (khu vực phía tây đảo Honshu bao gồm các tỉnh Okayama, Hiroshima... -
英 國 Vương quốc Anh, nước Anh, Anh Quốc -
大 韓 民 國 Đại Hàn Dân Quốc, Hàn Quốc -
國 章 quốc huy, huy hiệu quốc gia -
佛 國 Pháp -
御 國 đất nước, Nhật Bản -
國 技 院 Kukkiwon, Trụ sở Taekwondo Thế giới -
滿 洲 國 Mãn Châu Quốc (nhà nước bù nhìn của Nhật Bản ở Mãn Châu; 1932-1945) -
満 州 國 Mãn Châu Quốc (nhà nước bù nhìn của Nhật Bản ở Mãn Châu; 1932-1945) -
黄 泉 國 Âm phủ, Địa ngục, Thế giới bên kia -
樞 軸 國 Các nước phe Trục (trong Chiến tranh Thế giới thứ II) -
堅 州 國 âm phủ, địa ngục -
堅 洲 國 âm phủ, địa ngục -
扶 桑 國 Nhật Bản -
皇 御 國 Đế quốc (Nhật Bản), Đế quốc Nhật Bản, Nhật Bản -
黄 泉 の國 Âm phủ, Địa ngục, Thế giới bên kia -
夜 見 の國 Âm phủ, Địa ngục, Thế giới bên kia -
聯 合 王 國 Vương quốc Liên hiệp -
根 堅 州 國 âm phủ, địa ngục -
葦 原 中 國 Nhật Bản -
國 學 院 大 學 Đại học Kokugakuin -
國 學 院 大 学 Đại học Kokugakuin -
根 之 堅 州 國 âm phủ, địa ngục -
根 之 堅 洲 國 âm phủ, địa ngục