Kanji
因
kanji character
nguyên nhân
yếu tố
liên quan đến
phụ thuộc vào
giới hạn ở
因 kanji-因 nguyên nhân, yếu tố, liên quan đến, phụ thuộc vào, giới hạn ở
因
Ý nghĩa
nguyên nhân yếu tố liên quan đến
Cách đọc
Kun'yomi
- よる
- ちなむ
On'yomi
- げん いん nguyên nhân
- よう いん nguyên nhân chính
- いち いん một nguyên nhân
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
因 mối liên hệ, quan hệ, sự tương hợp -
因 るdo, gây ra bởi, phụ thuộc vào... -
原 因 nguyên nhân, nguồn gốc, nguồn -
要 因 nguyên nhân chính, yếu tố chủ yếu -
死 因 nguyên nhân tử vong -
因 にnhân tiện, liên quan đến điều này, tình cờ... -
因 果 nhân quả, quan hệ nhân quả, nghiệp báo... -
因 子 nhân tố, yếu tố, ước số -
因 縁 số phận, định mệnh, mối liên hệ... -
因 みにnhân tiện, liên quan đến điều này, tình cờ... -
主 因 nguyên nhân chính, yếu tố chủ yếu -
敗 因 nguyên nhân thất bại -
本 因 坊 Hon'inbō, Honinbo, đại cao thủ -
起 因 do, bắt nguồn từ, phát sinh từ... -
基 因 do, bắt nguồn từ, phát sinh từ... -
勝 因 nguyên nhân chiến thắng, lý do thành công - に
因 るbằng cách, do, vì... -
遠 因 nguyên nhân gián tiếp, nguyên nhân sâu xa, nguyên nhân tiềm ẩn - に
因 ってtheo, do, bằng... -
誘 因 nguyên nhân góp phần, tác nhân kích thích, động lực... -
因 習 tập quán, truyền thống lỗi thời, phong tục cũ -
因 襲 tập quán, truyền thống lỗi thời, phong tục cũ -
素 因 yếu tố cơ bản, khuynh hướng bệnh lý, cơ địa -
病 因 nguyên nhân gây bệnh -
因 むliên quan đến, gắn liền với -
因 みsự liên kết, mối liên hệ, sự kết nối... -
因 業 nhẫn tâm, tàn nhẫn, nhân quả... -
因 循 do dự, lưỡng lự -
因 数 nhân tố -
因 由 nguyên nhân