Kanji
四
kanji character
bốn
四 kanji-四 bốn
四
Ý nghĩa
bốn
Cách đọc
Kun'yomi
- よ つかど bốn góc
- よ にん bốn người
- よ じょうはん bốn chiếu rưỡi
- よつ ぎり cắt thành bốn phần
- よつ つじ ngã tư
- よつ や bộ bốn mũi tên phù hợp để bắn bia
- よっつ
- よん じゅう bốn mươi
- よん ひゃく 400
- よん せん bốn nghìn
On'yomi
- ま し かく hình vuông
- し き bốn mùa
- し ほう bốn phương hướng chính
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
- まっ
四 角 hình vuông -
真 っ四 角 hình vuông -
一 天 四 海 thế giới, vũ trụ -
下 四 半 期 quý cuối cùng của năm -
弦 楽 四 重 奏 曲 tứ tấu đàn dây -
再 三 再 四 nhiều lần, liên tục -
三 寒 四 温 sự luân phiên ba ngày lạnh bốn ngày ấm (thường vào cuối đông đầu xuân) -
四 つbốn, 4, bốn tuổi... -
四 つん這 いbò bằng bốn chân, quỳ gối và chống tay, ở tư thế bốn chân -
四 つんばいbò bằng bốn chân, quỳ gối và chống tay, ở tư thế bốn chân -
四 つ角 bốn góc, ngã tư, đường giao nhau... -
四 つ足 bốn chân, thú bốn chân, động vật bốn chân... -
四 つ脚 bốn chân, thú bốn chân, động vật bốn chân... -
四 つ葉 のクローバーcỏ bốn lá -
四 角 tứ giác, hình vuông -
四 角 いvuông, hình chữ nhật -
四 角 形 tứ giác, hình tứ giác, hình bốn cạnh -
四 季 bốn mùa -
四 球 bóng bốn, đi bộ, lượt đi -
四 苦 八 苦 rơi vào cảnh khốn cùng, gặp khó khăn tột độ, túng quẫn (về tiền bạc)... -
四 隅 bốn góc, bốn phương -
四 桁 số có bốn chữ số, hàng nghìn -
四 月 tháng Tư, tháng tư âm lịch -
四 元 速 度 tốc độ bốn chiều -
四 国 Shikoku (hòn đảo nhỏ nhất trong bốn đảo chính của Nhật Bản) -
四 肢 tứ chi, chân tay -
四 字 熟 語 thành ngữ bốn chữ -
四 時 bốn giờ -
四 次 元 chiều thứ tư, bốn chiều, 4D -
四 捨 五 入 làm tròn số, làm tròn lên khi chữ số thập phân là 5 trở lên, làm tròn ý kiến...