Kanji
嘱
kanji character
giao phó
yêu cầu
nhắn tin
嘱 kanji-嘱 giao phó, yêu cầu, nhắn tin
嘱
Ý nghĩa
giao phó yêu cầu và nhắn tin
Cách đọc
Kun'yomi
- しょくする
- たのむ
On'yomi
- しょく たく ủy thác
- い しょく ủy thác
- しょく ぼう kỳ vọng lớn vào (tương lai của ai đó)
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
嘱 託 ủy thác, giao phó công việc, nhân viên bán thời gian... -
委 嘱 ủy thác, giao phó, yêu cầu... -
依 嘱 ủy thác, giao phó, yêu cầu... -
嘱 望 kỳ vọng lớn vào (tương lai của ai đó), trông đợi nhiều ở, đặt hy vọng vào -
嘱 すgiao phó (ai đó) cho, kỳ vọng vào (tương lai của ai đó), đặt nhiều kỳ vọng vào... -
嘱 目 chú ý đến, ghi nhận, quan sát... -
嘱 するgiao phó (ai đó) với, kỳ vọng vào (tương lai của ai đó), đặt nhiều kỳ vọng vào... -
付 嘱 sự ban tặng, sự trao tặng -
受 嘱 được ủy thác, được giao phó -
遺 嘱 di nguyện (mong muốn cuối cùng trước khi qua đời) -
嘱 託 医 bác sĩ được ủy thác -
嘱 託 殺 人 giết người theo yêu cầu của nạn nhân, giết người có sự đồng ý -
嘱 託 社 員 nhân viên hợp đồng (đặc biệt là người được tái tuyển sau khi nghỉ hưu bắt buộc) -
委 嘱 状 thư bổ nhiệm