Kanji
属
kanji character
thuộc về
chi (sinh học)
quan lại cấp dưới
liên kết
属 kanji-属 thuộc về, chi (sinh học), quan lại cấp dưới, liên kết
属
Ý nghĩa
thuộc về chi (sinh học) quan lại cấp dưới
Cách đọc
Kun'yomi
- うたの さかん nhạc công phụ tá thay thế (hệ thống luật lệnh)
- つく
- やから
On'yomi
- きん ぞく kim loại
- しょ ぞく thuộc về (một nhóm, tổ chức, v.v.)
- ふ ぞく được đính kèm (với)
- しょく する thuộc về
- しょく たく ủy thác
- しょく ぼう kỳ vọng lớn vào (tương lai của ai đó)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
金 属 kim loại -
所 属 thuộc về (một nhóm, tổ chức, v.v.)... -
付 属 được đính kèm (với), được liên kết (với), thuộc về (cái gì đó)... -
附 属 được đính kèm (với), được liên kết (với), thuộc về (cái gì đó)... -
属 するgiao phó (ai đó) với, kỳ vọng vào (tương lai của ai đó), đặt nhiều kỳ vọng vào... -
従 属 sự phụ thuộc, tình trạng lệ thuộc -
配 属 sự phân công (cá nhân đến một nơi nào đó), sự điều động (cá nhân đến đơn vị, tổ chức khác) -
無 所 属 độc lập (đặc biệt trong chính trị), không đảng phái -
属 託 ủy thác, giao phó công việc, nhân viên bán thời gian... -
帰 属 sự thuộc về, sự quy kết, sự quy cho... -
専 属 độc quyền, gắn liền với, chuyên gia -
軍 属 nhân viên dân sự làm việc trong quân đội -
直 属 kiểm soát trực tiếp, giám sát trực tiếp -
属 性 thuộc tính, tính chất, xu hướng (trong trò chơi nhập vai)... -
貴 金 属 kim loại quý -
属 chi, chung -
属 望 kỳ vọng lớn vào (tương lai của ai đó), trông đợi nhiều ở, đặt hy vọng vào -
非 鉄 金 属 kim loại màu -
尊 属 tổ tiên trực tiếp, bậc trên -
重 金 属 kim loại nặng -
軽 金 属 kim loại nhẹ -
属 すgiao phó (ai đó) cho, kỳ vọng vào (tương lai của ai đó), đặt nhiều kỳ vọng vào... -
属 名 tên chi, tên giống -
属 目 chú ý đến, ghi nhận, quan sát... -
属 官 quan chức cấp dưới, nhân viên hành chính nhà nước -
属 国 nước chư hầu, nước phụ thuộc, thuộc quốc -
属 領 lãnh thổ, thuộc địa, vùng lãnh thổ... -
属 吏 quan chức cấp dưới, viên chức nhỏ -
属 格 cách sở hữu -
属 島 đảo thuộc lãnh thổ, đảo được coi là thuộc về một quốc gia