Kanji
唇
kanji character
môi
唇 kanji-唇 môi
唇
Ý nghĩa
môi
Cách đọc
Kun'yomi
- した くちびる môi dưới
- うわ くちびる môi trên
- くちびる môi
On'yomi
- しん おん âm môi
- しん せん tuyến môi
- しん し môi và răng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
唇 môi, đôi môi -
下 唇 môi dưới -
上 唇 môi trên, môi trên (cấu trúc giải phẫu) -
唇 音 âm môi -
唇 腺 tuyến môi -
唇 歯 môi và răng, mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau -
唇 形 hình môi, dạng môi, giống môi -
唇 頭 đầu môi -
唇 裂 sứt môi -
唇 弁 cánh môi, môi, màng che -
陰 唇 môi âm hộ, môi nhỏ -
口 唇 môi -
紅 唇 môi đỏ -
朱 唇 môi đỏ -
兎 唇 sứt môi, khe hở môi -
欠 唇 sứt môi, khe hở môi -
円 唇 sự tròn môi, tròn (ví dụ: nguyên âm) -
唇 歯 音 âm môi răng, phụ âm môi răng -
唇 音 化 âm môi hóa -
唇 形 花 hoa môi - たらこ
唇 môi dày, môi đầy đặn - タラコ
唇 môi dày, môi đầy đặn -
唇 を奪 うcướp một nụ hôn, chộp lấy một nụ hôn -
大 陰 唇 môi lớn -
小 陰 唇 môi nhỏ âm hộ -
非 円 唇 không tròn môi -
鱈 子 唇 môi dày, môi đầy đặn -
唇 を尖 らすbĩu môi -
唇 をとがらすbĩu môi -
唇 歯 輔 車 sự phụ thuộc lẫn nhau