Kanji
哲
kanji character
triết học
minh bạch
哲 kanji-哲 triết học, minh bạch
哲
Ý nghĩa
triết học và minh bạch
Cách đọc
Kun'yomi
- さとい
- あきらか
On'yomi
- てつ がく triết học
- てつ がくてき triết học
- てつ じん người hiền triết
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
哲 学 triết học -
哲 bậc hiền triết, người thông thái, triết gia... -
哲 学 的 triết học -
哲 人 người hiền triết, triết gia, bậc hiền nhân -
変 哲 điều gì đó khác thường, điều gì đó kỳ lạ, điều gì đó không bình thường -
哲 理 nguyên lý triết học, triết lý -
賢 哲 người hiền triết -
先 哲 bậc hiền triết cổ đại -
前 哲 những bậc hiền triết thời xưa -
明 哲 trí tuệ, sự thông thái, người khôn ngoan -
西 哲 triết gia phương Tây lỗi lạc, nhà tư tưởng phương Tây vĩ đại, triết học phương Tây -
聖 哲 bậc hiền triết -
印 哲 triết học Ấn Độ -
中 哲 triết học Trung Quốc -
哲 学 者 nhà triết học -
哲 学 書 sách triết học -
哲 学 史 lịch sử triết học -
哲 学 博 士 tiến sĩ triết học, tiến sĩ -
法 哲 学 triết học pháp luật -
心 の哲 学 triết học tâm trí -
生 の哲 学 triết lý sống -
哲 学 者 の石 đá của nhà triết học -
変 哲 もないbình thường, tầm thường, phổ biến... - スコラ
哲 学 triết học kinh viện - インド
哲 学 triết học Ấn Độ - ストア
哲 学 Triết học Khắc kỷ - カント
哲 学 Chủ nghĩa Kant, Triết học Kant -
人 生 哲 学 triết lý sống -
歴 史 哲 学 triết học lịch sử -
実 証 哲 学 chủ nghĩa thực chứng