Kanji
呼
kanji character
gọi
gọi to
mời
呼 kanji-呼 gọi, gọi to, mời
呼
Ý nghĩa
gọi gọi to và mời
Cách đọc
Kun'yomi
- よぶ こどり chim gọi bầy (đặc biệt là chim cu cu)
On'yomi
- こ きゅう hô hấp
- こ おう gọi nhau
- こ しょう tên gọi
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
呼 ぶgọi to, gọi, triệu hồi... -
呼 吸 hô hấp, nhịp thở, bí quyết... -
呼 びかけlời kêu gọi -
呼 び掛 けlời kêu gọi -
呼 名 tên gọi phổ biến, tên thông dụng, tên gọi -
呼 掛 けるgọi to, vẫy gọi, phát biểu với... -
呼 びかけるgọi to, vẫy gọi, phát biểu với... -
呼 出 すgọi (ai đó) đến (cửa, điện thoại, v.v.)... -
呼 びだすgọi (ai đó) đến (cửa, điện thoại, v.v.)... -
呼 び名 tên gọi phổ biến, tên thông dụng, tên gọi -
呼 びすてgọi thẳng tên (không kèm hậu tố như "-san" hay "-chan", được coi là bất lịch sự) -
呼 捨 てgọi thẳng tên (không kèm hậu tố như "-san" hay "-chan", được coi là bất lịch sự) -
呼 び捨 gọi thẳng tên (không kèm hậu tố như "-san" hay "-chan", được coi là bất lịch sự) -
呼 び掛 けるgọi to, vẫy gọi, phát biểu với... -
呼 び出 すgọi (ai đó) đến (cửa, điện thoại, v.v.)... -
呼 び捨 てgọi thẳng tên (không kèm hậu tố như "-san" hay "-chan", được coi là bất lịch sự) -
呼 応 gọi nhau, hành động phối hợp, đáp lại... -
呼 称 tên gọi, danh xưng, tên hiệu... -
呼 出 cuộc gọi, giấy triệu tập, thông báo tìm người... -
呼 水 kích cầu, khơi gợi, kích thích -
呼 出 しcuộc gọi, giấy triệu tập, thông báo tìm người... -
呼 び水 kích cầu, khơi gợi, kích thích -
呼 声 tiếng gọi, tiếng hô, tiếng la -
呼 吸 器 cơ quan hô hấp -
嗚 呼 Ôi!, Chao ôi!, Than ôi!... -
呼 び出 しcuộc gọi, giấy triệu tập, thông báo tìm người... -
呼 び声 tiếng gọi, tiếng hô, tiếng la -
連 呼 gọi liên tục (ví dụ: tên ai đó), phát âm liên tiếp (thường lặp lại một âm tiết với sự phát âm, như trong "tsuzuku") -
呼 戻 すgọi lại, triệu hồi, gọi về nhà... -
点 呼 điểm danh, kiểm tra quân số