Kanji
君
kanji character
quý ông
bạn
người cai trị
hậu tố chỉ tên nam
君 kanji-君 quý ông, bạn, người cai trị, hậu tố chỉ tên nam
君
Ý nghĩa
quý ông bạn người cai trị
Cách đọc
Kun'yomi
- きみ たち các bạn
- きみ がよ Triều đại Hoàng đế
- きみ ら các bạn
- ひめ ぎみ con gái của người có địa vị cao (đặc biệt là con gái cả)
- いえ ぎみ chủ gia đình
- つじ ぎみ gái điếm
On'yomi
- しょ くん các bạn
- くん りん trị vì (một quốc gia)
- くん し người quân tử
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
君 bạn, bạn thân, bạn bè... -
諸 君 các bạn, quý vị, thưa quý vị... -
君 臨 trị vì (một quốc gia), thống trị, kiểm soát... -
君 子 người quân tử, bậc hiền nhân, quý ông chân chính... -
君 主 quân chủ, quốc vương, người cai trị... -
君 たちcác bạn, tất cả các bạn, mọi người -
君 達 vua, con cái quý tộc, quý tộc trẻ -
君 が代 Triều đại Hoàng đế, Quốc ca Kimigayo -
君 が世 Triều đại Hoàng đế, Quốc ca Kimigayo -
姫 君 con gái của người có địa vị cao (đặc biệt là con gái cả) -
夫 君 chồng (của người khác) -
暴 君 bạo chúa, kẻ chuyên chế -
主 君 chúa tể, ông chủ -
名 君 minh quân, bậc minh quân, vị vua anh minh -
明 君 minh quân, bậc minh quân, vị vua anh minh -
君 らcác bạn, các cậu, lũ bạn... -
君 臣 vua tôi, chủ tớ -
君 側 sự gần gũi của quân chủ hoặc chúa tể -
君 民 quân chủ và thần dân -
君 国 chế độ quân chủ, quân chủ và quốc gia -
君 命 mệnh lệnh của quân vương, chỉ dụ của bậc cai trị -
君 恩 ân huệ của bề trên -
君 寵 ân huệ của quân vương -
君 等 các bạn, các cậu, lũ bạn... -
君 父 chúa tể và cha mình, ông chủ và cha mình -
君 づけcách xưng hô thân mật "kun", đối xử thân thiết -
暗 君 bạo chúa ngu xuẩn - わが
君 chúa tể của tôi -
厳 君 cha của ngài, phụ thân của ngài -
人 君 quân chủ, người cai trị