Từ vựng
君子
くんし
vocabulary vocab word
người quân tử
bậc hiền nhân
quý ông chân chính
người có địa vị cao
tứ quân tử (mai
cúc
lan
trúc)
君子 君子 くんし người quân tử, bậc hiền nhân, quý ông chân chính, người có địa vị cao, tứ quân tử (mai, cúc, lan, trúc)
Ý nghĩa
người quân tử bậc hiền nhân quý ông chân chính
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0