Kanji
叭
kanji character
mở
叭 kanji-叭 mở
叭
Ý nghĩa
mở
Cách đọc
On'yomi
- はつ
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
喇 叭 kèn trumpet, còi, kèn báo hiệu -
喇 叭 手 người thổi kèn trumpet, người thổi kèn bugle -
消 灯 喇 叭 kèn báo tắt đèn, hiệu lệnh tắt đèn bằng kèn, kèn báo giờ ngủ... -
起 床 喇 叭 kèn báo thức, kèn thức dậy -
喇 叭 飲 みuống thẳng từ chai -
喇 叭 吹 きngười thổi kèn, nhạc công kèn, khoe khoang -
喇 叭 水 仙 thủy tiên hoang dã, hoa thủy tiên mùa Chay -
喇 叭 管 炎 viêm vòi trứng -
喇 叭 雲 丹 cầu gai hoa