Kanji
受
kanji character
chấp nhận
trải qua
nghe máy
nhận
được
bắt
nhận được
受 kanji-受 chấp nhận, trải qua, nghe máy, nhận, được, bắt, nhận được
受
Ý nghĩa
chấp nhận trải qua nghe máy
Cách đọc
Kun'yomi
- うける
- うけ つけ quầy tiếp tân
- うけ とり nhận
- うけ み thế phòng thủ
- うかる
On'yomi
- じゅ けん thi tuyển (đặc biệt vào trường học hoặc đại học)
- じゅ どうてき bị động
- じゅ しん nhận (tin nhắn, thư, email, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
受 験 thi tuyển (đặc biệt vào trường học hoặc đại học) -
受 動 的 bị động -
受 信 nhận (tin nhắn, thư, email... -
受 付 quầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
受 附 quầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
受 取 nhận, biên lai -
受 身 thế phòng thủ, thái độ bị động, tính bị động... -
受 付 けquầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
受 けつけquầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
受 け付 quầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
受 取 るnhận, lấy, chấp nhận... -
受 けとるnhận, lấy, chấp nhận... -
受 取 りnhận, biên lai -
受 け取 nhận, biên lai -
受 け身 thế phòng thủ, thái độ bị động, tính bị động... -
受 けるnhận, lấy, bắt (ví dụ: quả bóng)... -
受 入 tiếp nhận, chấp nhận, đón tiếp -
受 賞 đoạt giải, nhận giải thưởng, được trao giải -
受 注 nhận đơn hàng, tiếp nhận đơn đặt hàng, đơn hàng đã nhận... -
受 註 nhận đơn hàng, tiếp nhận đơn đặt hàng, đơn hàng đã nhận... -
受 入 れるchấp nhận, tiếp nhận, đồng ý -
受 容 れるchấp nhận, tiếp nhận, đồng ý -
受 け付 けquầy tiếp tân, quầy thông tin, nhân viên tiếp tân... -
受 けđộ phổ biến, sự ưa chuộng, sự ưu ái... -
受 けとめるbắt lấy, đỡ đòn, phản ứng với... -
受 け取 るnhận, lấy, chấp nhận... -
受 けいれるchấp nhận, tiếp nhận, đồng ý -
受 け取 りnhận, biên lai -
受 入 れtiếp nhận, chấp nhận, đón tiếp -
受 持 trách nhiệm phụ trách, công việc được giao, nhiệm vụ được phân công...