Kanji
参
kanji character
bối rối
lúng túng
ba (trong văn bản)
đi
đến
thăm viếng
cuộc thăm viếng
bị đánh bại
chết
say đắm
mê mẩn
tham gia
tham dự
参 kanji-参 bối rối, lúng túng, ba (trong văn bản), đi, đến, thăm viếng, cuộc thăm viếng, bị đánh bại, chết, say đắm, mê mẩn, tham gia, tham dự
参
Ý nghĩa
bối rối lúng túng ba (trong văn bản)
Cách đọc
Kun'yomi
- まいる
- まい る đi
- お まい り viếng thăm (đền, chùa, mộ, v.v.)
- はか まい り viếng mộ
- まじわる
- みつ
On'yomi
- さん か sự tham gia
- さん こう tham khảo
- さん こうしょ sách tham khảo
- しん し có chiều cao hoặc độ dài không đều nhau
- しん しゅく Sao Đường Tô (một trong 28 tú sao)
- しん しょ khoai mỡ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
参 ba, số ba -
参 加 sự tham gia, việc gia nhập, sự tham dự -
参 考 tham khảo, tư vấn -
人 参 cà rốt, nhân sâm -
参 考 書 sách tham khảo, sách hỗ trợ học tập, sách giáo khoa bổ trợ... -
参 照 tham khảo (ví dụ: từ điển, đoạn văn, chú thích)... -
参 拾 ba mươi, 30, 6 giờ sáng -
参 院 Thượng viện (viện trên của Quốc hội Nhật Bản) -
参 議 院 Thượng viện (viện trên của Quốc hội Nhật Bản) -
参 入 gia nhập thị trường, giới thiệu ra thị trường, tiếp cận... -
参 るđi, đến, gọi điện... -
参 政 権 quyền bầu cử, quyền tham gia bầu cử -
持 参 mang theo, đem theo, cầm theo -
墓 参 viếng mộ -
参 加 者 người tham gia, thí sinh, người chơi... -
参 拝 đi lễ chùa hoặc đền, viếng thăm đền chùa để cầu nguyện -
参 謀 sĩ quan tham mưu, ban tham mưu quân sự, cố vấn... -
降 参 đầu hàng, khuất phục, thất bại (ví dụ: trước một vấn đề)... - お
参 りviếng thăm (đền, chùa, mộ... -
墓 参 りviếng mộ -
参 戦 tham chiến, tham gia chiến tranh, tham gia cuộc thi hoặc tranh đấu -
御 参 りviếng thăm (đền, chùa, mộ... -
参 画 tham gia (vào việc lập kế hoạch), sự tham gia -
参 観 thăm quan, kiểm tra -
参 事 thư ký, ủy viên hội đồng, cố vấn -
参 道 con đường dẫn vào đền thờ -
参 与 sự tham gia, tham gia, cố vấn... -
参 列 sự tham dự, sự tham gia, sự có mặt -
古 参 lão làng, người kỳ cựu, người có thâm niên -
参 事 官 cố vấn, ủy viên hội đồng